Đề tài thuộc quỹ NAFOSTED: TOÀN BỘ DANH MỤC
trước đây là đề tài NCCB trong KHTN
| TT | Mã số, Tên đề tài | Chủ nhiệm, Thành viên |
Đơn vị | Đơn vị chuyên môn | Tổng KP (tr.đ) | Thời gian | Gia hạn | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1.
|
Mã số: 106.02-2018.47
Tên đề tài: Cải tiến nấm men Saccharomyces cerevisiae để làm hạt nano chuyển thuốc
|
TS. Nguyễn Ngọc Lương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
942 |
5-2021 - 5-2024 |
Đã nghiệm thu (Không đạt) 1-12-2024 [Không đạt]
|
|
2.
|
Mã số: 106.02-2018.49
Tên đề tài: Nhận dạng một số gen tham gia vào chu trình chuyển hóa ginsenoside của sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) và phân tích biểu hiện của chúng.
|
TS. Nguyễn Quang Đức Tiến | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
991 |
5-2021 - 5-2024 |
Đã nghiệm thu 18-6-2024 [Đạt]
|
|
3.
|
Mã số: 104.04-2020.07
Tên đề tài: Vi hạt nhựa trong một số loài thủy hải sản tại miền Trung Việt Nam: đánh giá hiện trạng nhiễm bẩn và nguy cơ sức khoẻ đối với người
tiêu thụ
Ghi chú: 103/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 23/7/2021
|
PGS.TS. Trần Thị Ái Mỹ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
845 |
10-2020 - 10-2023 |
Đến 10-2024 |
Đã nghiệm thu 3-12-2024 [Đạt]
|
4.
|
Mã số: 104.04-2020.54
Tên đề tài: Nghiên cứu xác định một số chất kháng sinh trong mẫu dược phẩm, thực phẩm và nước nuôi trồng thủy sản bằng phương pháp VonAMPE hòa tan sử dụng điện cực biến tính với Graphene Oxide
Ghi chú: 103/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 23/7/2022
|
PGS.TS. Nguyễn Hải Phong | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
860 |
10-2020 - 10-2023 |
Đã nghiệm thu 12-2023 [Đạt]
|
|
5.
|
Mã số: 103.02-2019.43
Tên đề tài: Thiết kế oxit kim loại bán dẫn loại p cấu trúc siêu xốp ứng dụng trong cảm biến khí
Ghi chú: Xin gia hạn đến 9/2022, vì chờ sản phẩm
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Cường | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
1,150 |
9-2019 - 9-2021 |
Đến 9-2022 |
Đã nghiệm thu 5-2023
|
6.
|
Mã số: 103.02-2019.08
Tên đề tài: Cấu trúc và các tính chất điện của vật liệu gốm áp điện không chì trên cơ sở KNN chế tạo bằng phương pháp thiêu kết hai bước
|
PGS.TS. Phan Đình Giớ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
770 |
9-2019 - 9-2021 |
Đến 9-2022 |
Đã nghiệm thu 16-12-2021 [Đạt]
|
7.
|
Mã số: 101.04-2019.10
Tên đề tài: Lý thuyết đồng luân ổn định và lý thuyết biển diễn
|
PGS.TS. Nguyễn Đặng Hồ Hải | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Toán Lĩnh vực: KHTN
|
714 |
9-2019 - 9-2021 |
Đã nghiệm thu 9-10-2022 [Đạt]
|
|
8.
|
Mã số: 104.06-2017.311
Tên đề tài: Thiết kế các vật liệu nano đa chức năng trên nền oligomer của polysaccharide tự nhiên áp dụng trong nông nghiệp.
|
GS.TS. Trần Thái Hòa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
788 |
8-2018 - 8-2020 |
Đã nghiệm thu 25-12-2020 [Đạt]
|
|
9.
|
Mã số: 103.01.2017.361
Tên đề tài: Tính chất điện tử và nhiệt động của một số vật liệu hai chiều bị hydro hóa khi có mặt từ trường và tạp chất tích điện pha loãng
|
PGS.TS. Bùi Đình Hợi | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
699 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
10.
|
Mã số: 502.02-2018.33
Tên đề tài: Phát triển hành vi hướng đến thương hiệu của nhân viên dịch vụ khách sạn tại thị trường mới nổi Châu Á
|
PGS.TS. Hoàng Trọng Hùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
610 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
11.
|
Mã số: 104.06-2018.15
Tên đề tài: Tổng hợp và xác định một số chất hữu cơ trong mẫu dược phẩm và sinh phẩm bằng phương pháp Von-ampe hòa tan dùng điện cực biến tính composite của ZIF-67
|
GS.TS. Đinh Quang Khiếu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
861 |
12-2018 - 12-2021 |
Đã nghiệm thu 12-2021
|
|
12.
|
Mã số: 106.02-2017.346
Tên đề tài: Biểu hiện gen chitinase (chi42) của Trichoderma asperellum trong cây lạc (Arachis hypogaea) để tăng sức đề kháng bệnh héo rũ gốc mốc trắng do nấm Sclerotium rolfsii gây ra.
|
GS.TS. Nguyễn Hoàng Lộc | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
998 |
8-2018 - 8-2021 |
Đến 8-2022 |
Đã nghiệm thu 26-3-2022 [Đạt]
|
13.
|
Mã số: 602.05.2018.01
Tên đề tài: Cổ mẫu trong folklore và văn học: nghiên cứu qua truyện kể dân gian và truyện tự sự thời trung đại Việt Nam
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Ngân | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
930 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
14.
|
Mã số: 105.08-2018.01
Tên đề tài: Áp lực nước lỗ rỗng và độ lún của đất nền chịu tải trọng động chu kỳ và không chu kỳ: ảnh hưởng tổng hợp của phương cắt trượt, thời lượng gia tải và giới hạn Atterberg
|
PGS.TS. Trần Thanh Nhàn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
927 |
12-2018 - 12-2021 |
Đến 12-2022 |
Đã nghiệm thu 3-2023 [Đạt]
|
15.
|
Mã số: 104.06-2017.303
Tên đề tài: Nghiên cứu cấu trúc và bản chất liên kết hoá học của một số hệ phức kim loại chuyển tiếp chứa phối tử pentamethylcyclopentadienyl (Cp*) và nhóm 13 diyl (Ecp*)1;2(E = B – Tl) bằng tính toán hoá lượng tử.
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Ái Nhung | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
589 |
8-2018 - 8-2020 |
Đã nghiệm thu 28-11-2020 [Đạt]
|
|
16.
|
Mã số: 103.01.2017.321
Tên đề tài: Các tương tác quang kết cặp trong một số cấu trúc bán dẫn thấp chiếu
|
PGS.TS. Đinh Như Thảo | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
17.
|
Mã số: 101.04.2018.02
Tên đề tài: Tính nội xạ, tính bất biến của môđun và vành liên quan
|
GS.TS. Lê Văn Thuyết | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
627 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
18.
|
Mã số: 106.06-2017.340
Tên đề tài: Nghiên cứu lượng hoá sinh khối các thảm rong và cỏ vùng biển ven bờ miền Trung Việt Nam bằng dữ liệu ảnh viễn thám đa phổ
|
PGS.TS. Hoàng Công Tín | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Môi trường Lĩnh vực: KHTN
|
795 |
8-2018 - 8-2020 |
Đã nghiệm thu 9-2021 [Đạt]
|
|
19.
|
Mã số: 504.05-2018.05
Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp chống chịu và phục hồi sinh kế của cộng đồng cư dân trước ảnh hưởng của sự cố Formosa 2016
|
PGS.TS. Trương Văn Tuyển | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
673 |
2018 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
20.
|
Mã số: 104.04-2017.43
Tên đề tài: Nghiên cứu phân tích đồng thời và xây dựng mô hình động học phân hủy một số hóa chất bảo vệ thực vật thế hệ mới trên rau xanh.
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Giáng Châu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
749 |
2017 - 2020 |
Đã nghiệm thu 27-2-2021 [Đạt]
|
|
21.
|
Mã số: 103.02-2016.4
Tên đề tài: Thiết kế cảm biến khí hiệu năng cao trên cơ sở oxit kim loại bán dẫn loại p quả cầu rỗng.
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Cường | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
874 |
4-2017 - 4-2019 |
Đã nghiệm thu 6-4-2019 [Đạt]
|
|
22.
|
Mã số: 503.01.2015.02
Tên đề tài: Phát triển năng lực hiểu biết định lượng cho sinh viên sư phạm ngành Toán hướng đến dạy học hiệu quả những tình huống có bối cảnh thực tế
|
TS. Trần Dũng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
619.5 |
2017 - 2019 |
Đã nghiệm thu |
|
23.
|
Mã số: 104.01-2017.09
Tên đề tài: Đánh giá hoạt tính kháng ung thư và kháng viêm của các hợp chất phân lập từ các loài thuộc chi Chisocheton ở Việt Nam
|
GS.TS. Nguyễn Thị Hoài | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
821 |
2017 - 2019 |
Đã nghiệm thu |
|
24.
|
Mã số: 602.05.2016.01
Tên đề tài: Thơ Việt đương đại giai đoạn từ 1986 đến nay từ góc nhìn văn hóa
|
PGS.TS. Hoàng Thị Huế | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
762 |
2017 - 2019 |
Đã nghiệm thu |
|
25.
|
Mã số: 105.99-2016.26
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm, thành phần khoáng sét và mối quan hệ của nó với thành phần dung dịch đất phân bố ở vùng đồi núi miền Trung Việt Nam
|
PGS.TS. Nguyễn Hồ Lam | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
835 |
2017 - 2020 |
Đã nghiệm thu |
|
26.
|
Mã số: 504.05-2016.08
Tên đề tài: Khả năng thích ứng về sinh kế của các nhóm hộ cư dân ven biển trước biến đổi khí hậu (Nghiên cứu cộng đồng tại Thừa Thiên Huế).
|
PGS.TS. Huỳnh Thị Ánh Phương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Xã hội học và Công tác xã hội Lĩnh vực: KHXH
|
768 |
7-2017 - 7-2019 |
Đã nghiệm thu 8-11-2021 [Đạt]
|
|
27.
|
Mã số: 103.01.2016.83
Tên đề tài: Nghiên cứu các tính chất chuyển tải của một số vật liệu đơn lớp tựa graphene (silicene, phospherene, MoS2 đơn lớp) dưới tác dụng của trường điện từ ngoài
|
PGS.TS. Lê Thị Thu Phương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 |
2017 - 2019 |
Đã nghiệm thu |
|
28.
|
Mã số: 104.06.2017.51
Tên đề tài: Thiết kế, tổng hợp các sensor huỳnh quang phát xạ ở vùng bước sóng dài và ứng dụng để phát hiện các ion kim loại nặng
|
GS.TS. Dương Tuấn Quang | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
953 |
2017 - 2019 |
Đã nghiệm thu |
|
29.
|
Mã số: 106.NN.05.2015.27
Tên đề tài: Đánh giá xác suất các yếu tố liên kết với mô hình chiếm đóng điểm, khả năng sử dụng vi môi trường sống và hoạt động sinh sản hàng năm của loài thằn lằn bóng giống Eutropis Fitzinger, 1843 (Reptilia: Squamata: Scinciade) ở Việt Nam
|
GS.TS. Ngô Đắc Chứng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
800 |
2016 - 2018 |
Đã nghiệm thu |
|
30.
|
Mã số: 101.04.2015.32
Tên đề tài: Chỉ số chính quy Castenuovo-Mumford và cấu trúc của vành Rees
|
PGS.TS. Cao Huy Linh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
622 |
2016 - 2018 |
Đã nghiệm thu |
|
31.
|
Mã số: 103.02-2015.66
Tên đề tài: Chế tạo và nghiên cứu tính chất vật lý của hệ gốm sắt điện không chì nhiều thành phần với Bi0,5K0,5]TiO3 thay đổi
|
PGS.TS. Nguyễn Trường Thọ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
700 |
5-2016 - 5-2018 |
Đã nghiệm thu 10-2-2018 [Đạt]
|
|
32.
|
Mã số: 103.01-2014.53
Tên đề tài: Đề xuất các mô hình, nghiên cứu các tính chất và ứng dụng của các trạng thái phi cổ điển
|
PGS.TS. Trương Minh Đức | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 |
2015 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
33.
|
Mã số: 101.04-2014.26
Tên đề tài: Một số kết quả về mặt f-cực tiểu và f-cực đại kiểu không gian trên các đa tạp với mật độ
|
PGS.TS. Đoàn Thế Hiếu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
673 |
2015 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
34.
|
Mã số: 104.06-2014.87
Tên đề tài: Phát triển vật liệu nano đáp ứng ánh sáng mới cho hình ảnh sinh học và trị liệu tế bào ung thư
|
GS.TS. Trần Thái Hòa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
780 |
6-2015 - 6-2017 |
Đã nghiệm thu 5-10-2017 [Đạt]
|
|
35.
|
Mã số: 106-NN.02-2014.13
Tên đề tài: Phân tích sự biến động và mối liên hệ giữa hệ protein của ty tthể với quá trình sinh tổng hợp amino acid ở cây mô hình Mesembryanthemum crystallinum và Medicago truncatula trong điều kiện bất lợi của môi trường
|
PGS.TS. Hoàng Thị Kim Hồng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
998 |
3-2015 - 3-2018 |
Đã nghiệm thu 14-6-2019 [Đạt]
|
|
36.
|
Mã số: 105.99-2014.04
Tên đề tài: Áp lực nước lỗ rỗng và độ lún của nền đất loại sét bão hòa chịu tải trọng động không chu kỳ đa phương.
|
PGS.TS. Trần Thanh Nhàn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
788 |
3-2015 - 3-2018 |
Đã nghiệm thu 10-2-2018 [Đạt]
|
|
37.
|
Mã số: 104.06-2014.13
Tên đề tài: Nghiên cứu cấu trúc và bản chất liên kết hóa học của một số hợp chất chứa phối tử linh hoạt tetrylenes, tetrylones, và các phối tử liên quan khác bằng phương pháp hóa lượng tử
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Ái Nhung | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
560 |
3-2015 - 3-2017 |
Đã nghiệm thu 10-6-2017 [Đạt]
|
|
38.
|
Mã số: 104.04-2014.35
Tên đề tài: Thiết kế chemosensor và chemodosimeter huỳnh quang xác định các biothiol
|
GS.TS. Dương Tuấn Quang | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
960 |
2015 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
39.
|
Mã số: 103.01-2014.46
Tên đề tài: Động lực học của hạt tải và một số dao động và bức xạ trong một số cấu trúc nano bán dẫn
|
PGS.TS. Đinh Như Thảo | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
850 |
2015 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
40.
|
Mã số: 106-NN.02-2014.12
Tên đề tài: Phân tích đa dạng di truyền của quần thể nấm đạo ôn hại lúa (Magnaporthe oryzae) ở miền Trung, Việt Nam.
|
TS. Nguyễn Thị Thu Thủy | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
900 |
2015 - 2018 |
Đã nghiệm thu |
|
41.
|
Mã số: 101.04-2014.22
Tên đề tài: Về vành QF và các vành mở rộng của nó thông qua tính nội xạ
|
GS.TS. Lê Văn Thuyết | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
627 |
2015 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
42.
|
Mã số: 106.NN.05.2013.18
Tên đề tài: Nghiên cứu sự đa dạng di truyền và đặc điểm sinh thái học của loài thằn lằn bóng giống Eutropis Fitzinger, 1843 (Reptilia: Squamata: Scinciade) ở Việt Nam
|
GS.TS. Ngô Đắc Chứng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
900 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
43.
|
Mã số: 106-NN.03-2013.67
Tên đề tài: Đa dạng và tác động đối kháng của vi khuẩn đối kháng trên cây lạc với nấm Sclrotium rolfsii gây bệnh thối gốc mốc trắng
|
PGS.TS. Lê Như Cương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
44.
|
Mã số: 106-NN.99-2013.05
Tên đề tài: Phát triển các chỉ thị di truyền phân tử liên kết với các gen kháng bệnh héo xanh vi khuẩn (Ralstonia solanacearum) ở cà chua và ứng dụng trong chọn tạo giống cà chua kháng bệnh ở Việt Nam
|
PGS.TS. Trương Thị Hồng Hải | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2014 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
45.
|
Mã số: 106-NN.05-2013.31
Tên đề tài: Động thái oxalate trong cây khoai môn và ảnh hưởng của việc bổ sung canxi trong khẩu phần chủ yếu là môn ủ tới khả năng sinh trưởng, chuyển hóa thức ăn ở lợn nuôi thịt
|
PGS.TS. Dư Thanh Hằng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
46.
|
Mã số: 103.04-2013.07
Tên đề tài: Ứng dụng xấp xỉ phiếm hàm năng lượng phụ thuộc vào mật độ để nghiên cứu cấu trúc và phản ứng hạt nhân
|
PGS.TS. Trần Viết Nhân Hào | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
47.
|
Mã số: 106-NN.03-2013.10
Tên đề tài: Ảnh hưởng của biện pháp quản lý phân bón và nước tưới đến phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính trong sản xuất lúa và rau xà lách
|
GS.TS. Hoàng Thị Thái Hòa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2014 - 2017 |
Đã nghiệm thu |
|
48.
|
Mã số: 101.02.-2013.09
Tên đề tài: Nghiệm viscosity của phương trình Hamilton – Jacobi và sự liên kết với một số bài toán tối ưu
|
PGS.TS. Nguyễn Hoàng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
400 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
49.
|
Mã số: VII.1-2013.19
Tên đề tài: Tính cách thanh niên Huế
|
PGS.TS. Phùng Đình Mẫn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
693 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
50.
|
Mã số: 106-NN.05-2013.22
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm sinh sản, dinh dưỡng và thử nghiệm sinh sản nhân tạo cá Nâu (Scatophagus argus Linnaeus, 1766)
|
GS.TS. Lê Đức Ngoan | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2014 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
51.
|
Mã số: 104.03-2012.54
Tên đề tài: Vật liệu nano vàng lai hóa phủ Oxide Silic kết gắn DNA dùng cho chẩn đoán và điều trị ung thư
|
GS.TS. Trần Thái Hòa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
850 |
3-2013 - 3-2016 |
Đã nghiệm thu 3-2-2015 [Đạt]
|
|
52.
|
Mã số: VII1.2-2012.07
Tên đề tài: Lịch sử Mỹ học tiếp nhận văn học ở Việt Nam - Lý thuyết và ứng dụng trong nghiên cứu, phê bình và giảng dạy văn học
|
PGS.TS. Trần Thái Học | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
0 |
2013 - 2015 |
Đã nghiệm thu |
|
53.
|
Mã số: VI1.99-2012.16
Tên đề tài: Công nghệ thông tin trong dạy và học toán ở Việt Nam và Pháp: vấn đề ngữ cảnh và viêc sử dụng
|
PGS.TS. Trần Kiêm Minh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
765 |
2013 - 2016 |
Đã nghiệm thu |
|
54.
|
Mã số: 106.03-2011.09
Tên đề tài: Tối ưu hóa môi trường cho sản xuất chế phẩm trợ sinh từ Streptomyces sp. A1 và đánh giá hiệu quả của việc sử dụng chế phẩm trong ao nuôi tôm tại tỉnh Thừa Thiên – Huế
|
TS. Ngô Thị Tường Châu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
804 |
6-2012 - 6-2014 |
Đã nghiệm thu 2014 [Đạt]
|
|
55.
|
Mã số: VII1.2-2011.04
Tên đề tài: Lịch sử tiếp nhận phân tâm học ở Việt Nam - Lý thuyết và ứng dụng trong văn học
|
PGS.TS. Hồ Thế Hà | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Ngữ văn Lĩnh vực: KHNV
|
805 |
5-2012 - 5-2014 |
Đến 4-2015 |
Đã nghiệm thu 28-10-2015 [Đạt]
|
56.
|
Mã số: IV1.3-2010.11
Tên đề tài: Nghiên cứu thực trạng biến đổi văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số Bắc trung Bộ Việt Nam trong quá trình CNH-HĐH và đề xuất các giải pháp bảo tồn phát huy giá trị
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Lịch sử Lĩnh vực: KHNV
|
406 |
2011 - 2012 |
Đến 12-2013 |
Đã nghiệm thu 15-5-2014 [Đạt]
|
57.
|
Mã số: 106.02-2010.27
Tên đề tài: Nghiên cứu cơ chế và chức năng của các quá trình trao đổi chất ở một số loài thực vật CAM (Crassualacean acid metabolism)
|
PGS.TS. Hoàng Thị Kim Hồng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
620 |
12-2010 - 12-2012 |
Đến 12-2013 |
Đã nghiệm thu 1-2014 [Đạt]
|
58.
|
Mã số: 101.01-2010.02
Tên đề tài: Tổng ngẫu nhiên: dáng tiệm cận, các phép tiệm cận hiện đại và các ứng dụng
|
PGS.TS. Trần Lộc Hùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Toán Lĩnh vực: KHTN
|
265 |
12-2010 - 12-2012 |
- Lần 1: đến 12-2013 - Lần 2: đến 12-2014 |
Đã nghiệm thu (Không đạt) 23-5-2018 [Không đạt]
|
59.
|
Mã số: 106.03.59.09
Tên đề tài: Phân lập và đặc tính hóa vi sinh vật đối kháng với các loài vi khuẩn gây bệnh thuốc giống Vibrio từ mội trường ao nuôi tôm ở tỉnh Thừa Thiên Huế
|
TS. Ngô Thị Tường Châu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
400 |
12-2009 - 12-2011 |
Đã nghiệm thu 2-2012 [Đạt]
|
|
60.
|
Mã số: 103.02.06.09
Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo TiO2 nanô dạng ống sử dụng phương pháp siêu âm - vi sóng - thuỷ nhiệt
|
TS. Trương Văn Chương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
390 |
12-2009 - 12-2011 |
Đến 12-2013 |
Đã nghiệm thu 26-2-2014 [Đạt]
|
61.
|
Mã số: 106.06.73.09
Tên đề tài: Loài Cylindrospermopsis raciborskii và độc tố cylindrospermopsin trong một số thủy vực nước ngọt ở Việt Nam
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
327 |
12-2009 - 12-2011 |
- Lần 1: đến 12-2012 - Lần 2: đến 12-2013 |
Đã nghiệm thu (Không đạt) 25-3-2015 [Không đạt]
|