Đề tài cấp cơ sở: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Chưa xác định năm bắt đầu có dữ liệu
| TT | Mã số, Tên đề tài | Chủ nhiệm, Thành viên |
Đơn vị chuyên môn | Tổng KP (tr.đ) | Thời gian | Gia hạn | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 81/20
|
Chưa xác định! (ThS. Trần Thị Mai Liên) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
2.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật sinh thiết lõi dưới hướng dẫn siêu âm trong chẩn đoán ung thư gan. Mã số: 01/20
|
Chưa xác định! (BS. Hoàng Anh Dũng) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
3.
|
Mã số:
Tên đề tài: Tình hình sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm phổi tại khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 13/20
|
Chưa xác định! (ThS. Ngô Thị Kim Cúc) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
4.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá tái tạo khuyết hổng xương ổ răng bằng màng fibrin giàu tiểu cầu kết hợp với bột xương nhân tạo in vivo. Mã số: 53/20
|
Chưa xác định! (BS. Lê Mỹ Hương) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
5.
|
Mã số:
Tên đề tài: Định danh loài Taenia spp bằng kỹ thuật sinh học phân tử, nghiên cứu biến đổi di truyền, phát sinh loài và phân bố địa lý của sán dây ở miền Trung Việt Nam. Mã số: 23/20
|
Chưa xác định! (Trần Thị Giang) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
6.
|
Mã số:
Tên đề tài: So sánh kết quả điều trị viêm nha chu mạn tính bằng hai phương pháp không phẫu thuật toàn hàm và từng phần. Mã số: 52/20
|
Chưa xác định! (BS. Trần Thị Tố Uyên) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
7.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và bệnh nguyên của suy tim ở trẻ em. Mã số: 35/20
|
Chưa xác định! (ThS. Đỗ Hồ Tĩnh Tâm) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
8.
|
Mã số:
Tên đề tài: Triển khai áp dụng phương pháp giảng dạy TBL (Team Learning) cho sinh viên Điều dưỡng tại Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 20/20
|
Chưa xác định! (PGS. TS. Lê Văn An) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
9.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi nặng ở trẻ em từ 2 tháng đến 5 tuổi. Mã số: 42/20
|
Chưa xác định! (BS. Lê Thị Mai Anh) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
10.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát đặc trưng (kiểu hình và kiểu gen) về đề kháng kháng sinh và genotype của Helicobacter pylori phân lập ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn, loét dạ dày - tá tràng. Mã số 95/20
|
Chưa xác định! (PGS. TS. Lê Văn An) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
11.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu thực trạng kiểm soát huyết áp và một số yếu tố liên quan của người dân ở huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số 93/20
|
Chưa xác định! (BS. Nguyễn Thị Hồng Nhi) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
12.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu niềm tin năng lực bản thân và sự suy kiệt sức khỏe lao động của nhân viên y tế tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 78/20
|
Chưa xác định! (BS. Lê Thị Bích Thúy) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
13.
|
Mã số:
Tên đề tài: Kiến thức và nhu cầu được đào tạo về sơ cấp cứu ban đầu của người dân tại 2 phường thuộc thành phố Huế. Mã số: 74/20
|
Chưa xác định! (CN. Trần Văn Vui) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
14.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu tương quan của chiều dài bàn chân với chỉ số nhân trắc và tuổi thai theo Ballard mới ở trẻ sơ sinh. Mã số: 41/20
|
Chưa xác định! (BS. Lê Bình Phương Nguyên) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
15.
|
Mã số:
Tên đề tài: Thực trạng sử dụng đồ uống có đường và các yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 83/20
|
Chưa xác định! (TS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
16.
|
Mã số:
Tên đề tài: So sánh hiệu quả điều trị bằng phương pháp điện châm, thuốc thang kết hợp với xoa bóp bấm huyệt hoặc siêu âm điều trị trên bệnh nhân viêm quanh khớp vai thể đơn thuần. Mã số: 73/20
|
Chưa xác định! (BS. Lê Thị Thu Thảo) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
17.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá kết quả điều trị u hỗn hợp tuyến nước bọt mang tai. Mã số: 48/20
|
Chưa xác định! (BS. Võ Khắc Tráng) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
18.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu kết quả điều trị viêm quanh chóp cấp bằng phương pháp nội nha tức thì. Mã số: 49/20
|
Chưa xác định! (BS. Trần Thị Quỳnh Như) | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
19.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu các đặc điểm lâm sàng và nguyên nhân co giật ở trẻ nhũ nhi. Mã số: 37/20
|
THS. Nguyễn Duy Nam Anh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
20.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc tính serotype của các chủng Streptococcus agalactiae phân lập được từ phụ nữ mang thai tại Thành phố Huế. Mã số: 63/20
|
THS. Nguyễn Thị Châu Anh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
21.
|
Mã số:
Tên đề tài: Phân tích đặc điểm các biến cố bất lợi của thuốc phát hiện được bằng bộ công cụ IHI ADE trigger tool sửa đổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược Huế. Mã số: 14/20
|
THS. Phan Đặng Thục Anh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
22.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu hiệu quả của dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da (PTBD) bằng kỹ thuật Seldinger trong xử trí vàng da tắc mật tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 02/20
|
TS. Lê Trọng Bỉnh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
23.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu thực trạng về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện tại Khoa Răng Hàm Mặt, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế năm 2020. Mã số: 61/20
|
PGS.TS. Trần Đình Bình | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
24.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá hiệu quả và độc tính của hóa trị nano-paclitaxel trong ung thư vú giai đoạn di căn. Mã số: 58/20
|
TS. Nguyễn Văn Cầu | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
25.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát tối ưu quy trình định lượng metformin trong huyết tương bằng điện di mao quản. Mã số: 08/20
|
DS. Thái Khoa Bảo Châu | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
26.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá kết quả hóa trị triệu chứng bước một ung thư dạ dày giai đoạn tiến xa bằng phác đồ có epirubicin, oxaliplatin, capecitabin. Mã số: 57/20
|
THS. Nguyễn Thị Hồng Chuyên | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
27.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lầm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm loét dạ dày tá tràng do Helicobacter Pylori ở trẻ em. Mã số: 32/20
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Cự | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
28.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá bước đầu hiệu quả và độc tính cua liệu pháp nhắm trúng đích EGFR trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn muộn. Mã số: 56/20
|
TS. Hồ Xuân Dũng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
29.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá các yếu tố nguy cơ nhiễm khuẩn huyết ở bệnh nhân viêm thận bể thận tắc nghẽn cấp tính do sỏi. Mã số: 43/20
|
THS. Lê Đình Đạm | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
30.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá tắc nghẽn đường ra ở nam giới có triệu chứng đường tiết niệu dưới bằng đo độ dày thành bàng quang trên siêu âm. Mã số: 44/20
|
THS. Lê Đình Đạm | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
31.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh sốt xuất huyết Dengue đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa-Bệnh viện Trung Ương Huế. Mã số: 38/20
|
TS. Nguyễn Hữu Châu Đức | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
32.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu các bệnh liên quan đến nhiệt (Heat-Related Illnesses) và một số yếu tố liên quan ở nông dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020. Mã số: 77/20
|
TS. Nguyễn Thanh Gia | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
33.
|
Mã số:
Tên đề tài: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ dược tại các nhà thuốc bệnh viện - Bệnh viện Trung Ương Huế. Mã số:10/20
|
THS. Ngô Thị Thu Hằng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
34.
|
Mã số:
Tên đề tài: Hành vi nguy cơ bệnh không lây nhiễm và một số yếu tố liên quan ở người dân từ 25 đến 84 tuổi tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số 94/20
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thúy Hằng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
35.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát sự tuân thủ điều trị của bệnh nhân tăng huyết áp và các yếu tố liên quan tại một số trạm y tế tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: 65/20
|
THS. Hồ Anh Hiến | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
36.
|
Mã số:
Tên đề tài: Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang của cấu trúc nano dị chất CdSe/CdSexS1-x định hướng ứng dụng trong đánh dấu sinh học. Mã số: 03/20
|
THS. Nguyễn Minh Hoa | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
37.
|
Mã số:
Tên đề tài: Tổng hợp các dẫn chất ether của naringenin và khảo sát hoạt tính ức chế enzym acetylcholinesterase in vitro. Mã số: 17/20
|
DS. Trần Thế Huân | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
38.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát tần suất xuất hiện các triệu chứng lâm sàng theo y học cổ truyền ở bệnh nhân đau vai gáy. Mã số: 67/20
|
BS. Nguyễn Văn Hưng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
39.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu các đặc điểm hình thái và đặc điểm vi học của hai loài thuộc chi Xà căn (Ophiorrhiza)- Họ Cà phê (Rubiaceae) tại miền Trung. Mã số: 15/20
|
THS. Võ Quốc Hùng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
40.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho bệnh nhân sa sút trí tuệ ở huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: 82/20
|
TS. Đoàn Vương Diễm Khánh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
41.
|
Mã số:
Tên đề tài: Xác định các chủng Escherichia coli gây bệnh đường ruột phân lập từ nước sông Hương, tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020. Mã số: 60/20
|
CN. Nguyễn Thị Đăng Khoa | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
42.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát kiến thức và nhu cầu đào tạo về kỹ năng sơ cấp cứu ban đầu của học sinh trung học phổ thông thành phố Huế. Mã số 86/20
|
THS. Võ Văn Khoa | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
43.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát hội chứng tạng phủ trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Khoa Nội Bệnh viện Đại học Y Dược Huế và Bệnh viện Trung Ương Huế. Mã số: 69/20
|
BS. Nguyễn Thị Hương Lam | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
44.
|
Mã số:
Tên đề tài: Vai trò tiên lượng của các chỉ số tế bào máu lên sự tiến triển bệnh thận mạn. Mã số: 21/20
|
THS. Dương Thị Ngọc Lan | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
45.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát đặc điểm lâm sàng về Khí, huyết, âm, dương theo y học cổ truyền ở người cao tuổi. Mã số: 72/20
|
CD. Nguyễn Thị Kim Liên | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
46.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu về cảm giác sợ ngã và mối liên quan đến các hoạt động thường ngày của người cao tuổi tại một số phường/xã tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số 84/20
|
THS. Nguyễn Hoàng Thùy Linh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
47.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá hiệu quả gây mê của propofol phối hợp với fentanyl trong nội soi đại tràng. Mã số: 22/20
|
THS. Lê Văn Long | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
48.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu khả năng duy trì trục ống tủy của hai hệ thống trâm quay máy WaveOne và Protaper Next trên ống tủy nhựa. Mã số: 50/20
|
BS. Đỗ Phan Quỳnh Mai | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
49.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá tư thế lao động đứng và một số yếu tố liên quan đến rối loạn cơ xương khớp ở công nhân lao động trực tiếp tại 02 nhà máy chế biến thủy sản tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: 76/20
|
THS. Nguyễn Đình Minh Mẫn | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
50.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát Hội chứng tạng phủ trên bệnh nhân thoái hóa khớp tại Khoa Nội Bệnh viện Trung Ương Huế và Bệnh viện Đại học Y Dược Huế. Mã số: 68/20
|
TS. Đoàn Văn Minh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
51.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu kiến thức, thái độ về tiêu chảy, vắc xin ngừa tiêu chảy do Rotavirus và các yếu tố liên quan ở bà mẹ có con dưới 1 tuổi tại các. xã/phường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020. Mã số 87/20
|
THS. Hầu Nguyễn Nhật Minh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
52.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu tình hình điều trị thoái hóa khớp gối bằng Y học cổ truyền tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: 70/20
|
BS. Trần Nhật Minh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
53.
|
Mã số:
Tên đề tài: Xây dựng quy trình định lượng Berberin và Palmatin trong cao đặc bài thuốc Tam hoàng thang bằng phương pháp HPLC. Mã số: 16/20
|
THS. Đoàn Thị Ái Nghĩa | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
54.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu bào chế vi cầu kiểm soát giải phóng kết dính niêm mạc chứa metronidazole. Mã số: 07/20
|
THS. Lê Thị Thanh Ngọc | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
55.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát và tối ưu hóa quy trình định lượng amlodipin trong huyết tương bằng điện di mao quản. Mã số: 09/20
|
THS. Nguyễn Thị Như Ngọc | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
56.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu bào chế và đánh giá khả năng cải thiện tính thấm của gel Aloe vera chứa Acyclovir. Mã số: 06/20
|
THS. Lê Thị Minh Nguyệt | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
57.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu bào chế pellet natri diclofenac kiểm soát giải phóng tại ruột non. Mã số: 05/20
|
TS. Hồ Hoàng Nhân | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
58.
|
Mã số:
Tên đề tài: Tổng hợp và khảo sát hoạt tính sinh học của một số dẫn chất benzimidazole-hydrazone. Mã số: 18/20
|
DS. Cao Thị Cẩm Nhung | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
59.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu in vitro tác dụng của gel glycerin và băng Mylar lên khả năng khít sát bề mặt của inlay gắn bằng composite. Mã số: 51/20
|
BS. Lê Hà Thùy Nhung | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
60.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh lý nhiễm trùng thần kinh trung ương ở trẻ em. Mã số: 36/20
|
BS. Trần Vĩnh Phú | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
61.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu giá trị của phương pháp xem chỉ văn ngón tay trỏ trong chẩn đoán mức độ suy dinh dưỡng cấp ở trẻ em. Mã số: 71/20
|
BS. Nguyễn Thiện Phước | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
62.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu nồng độ C3, C4 trong máu bệnh nhân Lupus ban đỏ hệ thống. Mã số: 29/20
|
PGS.TS. Phan Thị Minh Phương | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
63.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát tình hình dị ứng thuốc tại Bệnh viện Đại học Y Dược Huế. Mã số: 12/20
|
THS. Võ Thị Hồng Phượng | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
64.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chức năng hô hấp trong hen phế quản ở trẻ trên 5 tuổi. Mã số: 31/20
|
PGS.TS. Bùi Bỉnh Bảo Sơn | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
65.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát tần suất xuất hiện các triệu chứng lâm sàng theo y học cổ truyền ở bệnh nhân đau thắt lưng. Mã số: 66/20
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Tân | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
66.
|
Mã số:
Tên đề tài: Xây dựng giải pháp số hóa minh chứng phục vụ công tác kiểm định chất lượng giáo dục tại Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số 88/20
|
THS. Nguyễn Văn Thanh | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
67.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá chất lượng đề thi kết thúc học phần bằng hình thức trắc nghiệm của chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa năm thứ nhất. Mã số 89/20
|
CN. Nguyễn Vũ Thành | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
68.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa ở trẻ em. Mã số: 39/20
|
THS. Phạm Võ Phương Thảo | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
69.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm phân tử gene cagA của vi khuẩn Helicobacter pylori ở bệnh nhân bệnh lý dạ dày- tá tràng. Mã số 96/20
|
PGS.TS. Hà Thị Minh Thi | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
70.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đặc điểm u lymphom không Hodgkin theo phân loại WHO 2008 và đáp ứng điều trị u lymphom không Hodgkin tế bào lớn lan tỏa. Mã số: 59/20
|
BS. Nguyễn Thị Thủy | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
71.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá chất lượng vi sinh vật của nguồn nước sông Hương, tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020. Mã số: 79/20
|
CN. Phùng Thị Thu Thủy | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
72.
|
Mã số:
Tên đề tài: Thiết lập và đối chiếu tạp E của carvedilol và định lượng tạp E trong chế phẩm chứa carvedilol. Mã số: 19/20
|
THS. Nguyễn Hữu Tiến | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
73.
|
Mã số:
Tên đề tài: So sánh phương pháp hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ gắn hai màu đánh giá HER2 trong ung thư vú. Mã số: 28/20
|
THS. Nguyễn Phương Thảo Tiên | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
74.
|
Mã số:
Tên đề tài: Bước đầu đánh giá kết quả ghép xương đồng loại tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 27/20
|
THS. Nguyễn Phạm Phước Toàn | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
75.
|
Mã số:
Tên đề tài: Đánh giá phổ điểm kết quả thi học kỳ II năm học 2018-2019 của chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa và Bác sĩ Răng Hàm Mặt năm thứ nhất. Mã số 90/20
|
THS. Trần Khánh Toàn | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
76.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát nhận thức, hành vi của sinh viên Y khoa và Răng Hàm mặt về tính chuyên nghiệp trong thực hành y khoa tại Trường Đại học Y Dược Huế năm 2020. Mã số: 64/20
|
BS. Võ Đức Toàn | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
77.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu chi phí điều trị 1 số loại ung thư đường tiêu hóa tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Mã số: 11/20
|
THS. Lưu Nguyễn Nguyệt Trâm | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
78.
|
Mã số:
Tên đề tài: Khảo sát vai trò của hô hấp kế trong đánh giá rối loạn thông khí tắc nghẽn ở nam giới hút thuốc lá không triệu chứng. Mã số: 54/20
|
TS. Nguyễn Hải Quý Trâm | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
15 Đơn vị: 15 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
79.
|
Mã số:
Tên đề tài: Chất lượng giấc ngủ và một số yếu tố liên quan trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 đến khám tại phòng khám Nội, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế năm 2020. Mã số: 46/20
|
CN. Tôn Nữ Nam Trân | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
80.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi huyết học trên bệnh nhi mắc bệnh bạch cầu cấp điều trị tại Trung tâm Nhi khoa Bệnh viện Trung Ương Huế. Mã số: 34/20
|
BS. Nguyễn Văn Tuy | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
81.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, nồng độ sắt và ferritin huyết thanh trong bệnh tim bẩm sinh tím ở trẻ em. Mã số: 30/20
|
PGS.TS. Phan Hùng Việt | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |
|
82.
|
Mã số:
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các chỉ số siêu âm tử cung buồng trứng trong dậy thì sớm trung ương vô căn ở trẻ gái. Mã số: 33/20
|
PGS.TS. Hoàng Thị Thủy Yên | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
12 Đơn vị: 12 |
1-2020 - 12-2020 |
Đã nghiệm thu |