Đề tài cấp Bộ: TOÀN BỘ DANH MỤC
| TT | Mã số, Tên đề tài | Thuộc Chương trình, Nhiệm vụ | Chủ nhiệm, Thành viên |
Đơn vị | Đơn vị chuyên môn | Tổng KP (tr.đ) | Thời gian | Gia hạn | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1.
|
Mã số: B2023-DHH-01
Tên đề tài: Đặc trưng truyện trinh thám Việt Nam đầu thế kỉ XXI
|
TS. Phan Tuấn Anh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Ngữ văn Lĩnh vực: KHNV
|
250 |
1-2023 - 12-2024 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-12-2024 [Đạt]
HĐ chính thức: 9-4-2025 [Đạt]
|
||
2.
|
Mã số: B2023-DHH-13
Tên đề tài: Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng vật liệu tổ hợp trên nền hạt nano oxit sắt từ
|
TS. Nguyễn Đức Vũ Quyên | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
630 |
1-2023 - 12-2024 |
Đến 6-2025 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 24-6-2025 [Đạt]
HĐ chính thức: 3-10-2025 [Đạt]
|
|
3.
|
Mã số: B2023-DHH-17
Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá hiệu quả một số mô hình phân tích bài toán quản lý tài nguyên đảm bảo QoS trong mạng lõi 5G/6G
|
TS. Đặng Thanh Chương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Công nghệ thông tin Lĩnh vực: KHTN
|
360 |
1-2023 - 12-2024 |
Đến 6-2025 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 27-8-2025 [Đạt]
HĐ chính thức: 7-11-2025 [Đạt]
|
|
4.
|
Mã số: B2023-DHH-19
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí đánh giá giá trị và số hóa một số công trình tiêu biểu phục vụ cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản quỹ kiến trúc Pháp thuộc tại thành phố Huế
|
TS. Nguyễn Ngọc Tùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Kiến trúc Lĩnh vực: KHNV
|
480 |
1-2023 - 12-2024 |
Đến 6-2025 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 17-6-2025 [Đạt]
HĐ chính thức: 29-7-2025 [Đạt]
|
|
5.
|
Mã số: B2023-DHH-20
Tên đề tài: Nghiên cứu nuôi sinh khối vi tảo Tetraselmis sp. trong môi trường nước mặn giàu bọt khí CO2 và làm thức ăn bổ sung cho chăn nuôi
|
TS. Đặng Thị Thanh Lộc | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Môi trường Lĩnh vực: KHTN
|
480 |
1-2023 - 12-2024 |
Đến 6-2025 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 13-5-2025 [Đạt]
HĐ chính thức: 14-8-2025 [Đạt]
|
|
6.
|
Mã số: B2022-DHH-06
Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo và cải tiến một số tính chất vật lý của gốm sắt điện (K, Na)NbO3 pha tạp thiêu kết ở nhiệt độ thấp
|
TS. Lê Trần Uyên Tú | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
500 |
2022 - 2023 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 19-12-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: [Đạt]
|
||
7.
|
Mã số: B2022-DHH-07
Tên đề tài: Đánh giá mức độ tổn thương và khả năng thích ứng về sinh kế của hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực miền Trung trong bối cảnh đại dịch Covid-19
|
PGS.TS. Huỳnh Thị Ánh Phương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Xã hội học và Công tác xã hội Lĩnh vực: KHXH
|
250 |
2022 - 2023 |
Đến 6-2024 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 28-6-2024 [Đạt]
HĐ chính thức: 9-10-2024 [Đạt]
|
|
8.
|
Mã số: B2022-DHH-12
Tên đề tài: Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của sâm đá - Myxopyrum Smilacifolium
|
Chương trình 562 | PGS.TS. Lê Trung Hiếu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
450 |
2022 - 2023 |
Đến 6-2024 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 20-6-2024 [Đạt]
HĐ chính thức: [Đạt]
|
9.
|
Mã số: B2021-DHH-04
Tên đề tài: Nghiên cứu giá trị làm thức ăn cho bò của cỏ Tây không lông (Brachiaria humidicola) và cây Chanh lương (Leptocarpus disjunctus Mast.) ở miền Trung, Việt Nam
|
TS. Bùi Văn Lợi | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
300 |
2021 - 2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 1-11-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 2022
|
||
10.
|
Mã số: B2021-DHH-05
Tên đề tài: Nghiên cứu tính chất quang của vật liệu hạt carbon nano và định hướng ứng dụng trong y sinh
|
PGS.TS. Ngô Khoa Quang | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
570 |
2021 - 2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 6-5-2022 [Đạt]
HĐ chính thức:
|
||
11.
|
Mã số: B2021-DHH-07
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng mô hình Chỉ số chất lượng nước (WQI) dựa vào phân tích thống kê đa biến và áp dụng trong quản lý nguồn nước ở khu vực miền Trung
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hợp | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
275 |
2021 - 2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 26-12-2022 [Đạt]
HĐ chính thức: 10-5-2023 [Đạt]
|
||
12.
|
Mã số: B2021-DHH-10
Tên đề tài: Thực trạng, giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị các di tích thành lũy Champa ở Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
|
TS. Nguyễn Văn Quảng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Lịch sử Lĩnh vực: KHNV
|
275 |
2021 - 2022 |
Đến 6-2023 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 29-6-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 13-11-2023 [Đạt]
|
|
13.
|
Mã số: B2021-DHH-13
Tên đề tài: Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất tự nhiên, phức chất có hoạt tính kháng khuẩn và ức chế virus bằng tính toán hoá lượng tử kết hợp với các kỹ thuật mô phỏng hiện đại
|
562 | PGS.TS. Nguyễn Thị Ái Nhung | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
595 |
2021 - 2022 |
Đến 6-2023 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-6-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 22-8-2023 [Xuất sắc]
|
14.
|
Mã số: B2021-DHH-14
Tên đề tài: Phát triển cảm biến khí hiệu năng cao dựa trên cấu trúc nano α-Fe2O3 có độ xốp cao
|
Vật lý | PGS.TS. Nguyễn Đức Cường | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
550 |
2021 - 2022 |
Đến 12-2023 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-12-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 1-3-2024 [Đạt]
|
15.
|
Mã số: B2021-DHH-16
Tên đề tài: Nghiên cứu khả năng sử dụng nguồn vật liệu địa phương tỉnh Quảng Nam làm cốt liệu nhỏ thay thế cát sỏi lòng sông phục vụ sản xuất bê tông và vữa xây dựng
|
PGS.TS. Đỗ Quang Thiên | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
315 |
2021 - 2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 10-2-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 28-4-2023 [Đạt]
|
||
16.
|
Mã số: B2021-DHH-17
Tên đề tài: Plasmon-Polariton trong các siêu vật liệu quang học dị hướng hyperbolic
|
Vật lý | TS. Nguyễn Phạm Quỳnh Anh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
360 |
2021 - 2022 |
Đến 6-2023 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 10-5-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 14-8-2023 [Đạt]
|
17.
|
Mã số: B2020-DHH-01
Tên đề tài: Quyền lực trong tương tác lớp học tiếng Anh trong đại học ở Việt Nam dưới góc độ lý thuyết phân tích diễn ngôn phê phán
Ghi chú: Được gia hạn đến 6/2022
|
TS. Đỗ Thị Xuân Dung | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNV
|
320 |
2020 - 2021 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 15-2-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 12-4-2023 [Đạt]
|
|
18.
|
Mã số: B2020-DHH-02
Tên đề tài: Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ đối với khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1991 đến nay và gợi ý chính sách cho Việt Nam
Ghi chú: Được gia hạn đến 6/2022
|
TS. Dương Quang Hiệp | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Lịch sử Lĩnh vực: KHNV
|
200 |
2020 - 2021 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 7-4-2023 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2023 [Đạt]
|
|
19.
|
Mã số: B2020-DHH-04
Tên đề tài: Thơ Việt Nam đầu thế kỉ XXI nhìn từ lý thuyết phê bình huyền thoại
|
PGS.TS. Hoàng Thị Huế | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
320 |
2020 - 2021 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
20.
|
Mã số: B2020-DHH-06
Tên đề tài: Các tương tác quang trong chấm lượng tử bán dẫn dạng ellipsoid
Ghi chú: Được gia hạn đến 6/2022
|
CT Vật lý | TS. Lê Thị Ngọc Bảo | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
570 |
2020 - 2021 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 15-12-2022 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-5-2023 [Đạt]
|
21.
|
Mã số: B2020-DHH-10
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ số toàn vẹn môi trường (EII) phục vụ cho công tác quy hoạch phát triển bền vững các đô thị di sản
Ghi chú: Được gia hạn đến 6/2022
|
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Khánh Linh | KHOA QUỐC TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
550 NSNN: 385 Khác: 165 |
2020 - 2021 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 2021
HĐ chính thức: 2021
|
|
22.
|
Mã số: B2020-DHH-12
Tên đề tài: Nghiên cứu đặc tính và khả năng tái sinh mô sụn của tế bào tủy xương đơn nhân (bonne marrow mononuclear cells) và giá thể fibrin giàu tiểu cầu (platelet-rich fibrin scaffold)
|
Chương trình 562 | TS. Nguyễn Thanh Tùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
500 |
2020 - 2021 |
Đã nghiệm thu cơ sở HĐ cơ sở:
|
|
23.
|
Mã số: B2020-DHH-16
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng quy trình xác định đồng thời các chất trong kiểm nghiệm dược phẩm đa thành phần bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-Vis kết hợp chemometrics
Ghi chú: Được gia hạn đến 6/2022
|
PGS.TS. Trần Thúc Bình | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
750 |
2020 - 2021 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-6-2022 [Đạt]
HĐ chính thức: 13-3-2023 [Đạt]
|
|
24.
|
Mã số: B2019-DHH-02
Tên đề tài: Nghiên cứu tri thức và hệ thống canh tác bản địa thích ứng với biến đổi khí hậu của các dân tộc thiểu số ở khu vực miền núi, tỉnh Quảng Nam
|
PGS.TS. Huỳnh Văn Chương | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
700 NSNN: 490 Khác: 210 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 31-12-2020 [Đạt]
HĐ chính thức: 19-3-2021 [Xuất sắc]
|
||
25.
|
Mã số: B2019-DHH-03
Tên đề tài: Nghiên cứu huyền thoại trong văn học từ góc nhìn kí hiệu học văn hóa qua trường hợp tiểu thuyết của Kawabata Yasunari và Haruki Murakami
|
TS. Lê Thị Diễm Hằng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
370 NSNN: 260 Khác: 110 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
26.
|
Mã số: B2019-DHH-04
Tên đề tài: Nghiên cứu nhu cầu của người học đối với các chương trình E-Learning trong lĩnh vực du lịch tại khu vực Duyên hải Miền Trung
|
PGS.TS. Trần Hữu Tuấn | TRƯỜNG DU LỊCH | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 NSNN: 245 Khác: 105 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu cơ sở HĐ cơ sở:
|
||
27.
|
Mã số: B2019-DHH-06
Tên đề tài: Nghiên cứu kỹ thuật sản xuất rượu men lá tại Bình Trị Thiên
|
TS. Nguyễn Văn Huế | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
650 NSNN: 455 Khác: 195 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu cơ sở HĐ cơ sở:
|
||
28.
|
Mã số: B2019-DHH-07
Tên đề tài: Nghiên cứu các giải pháp phục hồi và phát triển hệ sinh thái rú cát dựa vào cộng đồng theo hướng thích ứng với biến đối khí hậu ở vùng ven biển miền Trung
|
TS. Hoàng Huy Tuấn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
660 NSNN: 465 Khác: 195 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu cơ sở HĐ cơ sở:
|
||
29.
|
Mã số: B2019-DHH-08
Tên đề tài: Phân lập các chủng vi sinh vật có khả năng tạo hạt biofloc nhằm ứng dụng trong công nghệ nuôi tôm biofloc tại tỉnh Thừa Thiên Huế
|
GS.TS. Nguyễn Hoàng Lộc | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Sinh học Lĩnh vực: KHTN
|
450 NSNN: 315 Khác: 135 |
2019 - 2020 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 16-6-2022 [Đạt]
HĐ chính thức: 19-10-2022 [Đạt]
|
|
30.
|
Mã số: B2019-DHH-10
Tên đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của rối loạn chuyển hóa lên chức năng sinh sản của nam giới hiếm muộn
|
PGS.TS. Lê Minh Tâm | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
500 NSNN: 350 Khác: 150 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
31.
|
Mã số: B2019-DHH-11
Tên đề tài: Điều kiện tối ưu cấp một và cấp hai cho bài toán tối ưu véc tơ không trơn có ràng buộc
|
PGS.TS. Phan Nhật Tĩnh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Toán Lĩnh vực: KHTN
|
250 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 16-3-2021 [Đạt]
HĐ chính thức: 15-7-2021 [Đạt]
|
||
32.
|
Mã số: B2019-DHH-12
Tên đề tài: Nghiên cứu tính chất của các trạng thái phi cổ điển hai mode, ba mode và áp dụng chúng trong lý thuyết thông tin lượng tử
|
Chương trình Vật lý | PGS.TS. Trương Minh Đức | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
550 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
|
33.
|
Mã số: B2019-DHH-13
Tên đề tài: Chế tạo và nghiên cứu tính chất vật lý của hệ gốm áp điện không chì nhiều thành phần trên cơ sở Bi0,5(Na1-xKx)0,5(Ti1-ySny)O3
|
Chương trình Vật lý | PGS.TS. Nguyễn Trường Thọ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu Lĩnh vực: KHTN
|
650 |
2019 - 2020 |
Đến 6-2022 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 12-8-2021 [Đạt]
HĐ chính thức:
|
34.
|
Mã số: B2019-DHH-14
Tên đề tài: Xây dựng mã chương trình phản ứng (d,p) sử dụng thế quang học vi mô để nghiên cứu một số hạt nhân không bền
|
02 mã chương trình | PGS.TS. Trần Viết Nhân Hào | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
650 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
|
35.
|
Mã số: B2019-DHH-15
Tên đề tài: Bảo đảm quyền con người khi áp dụng các biện pháp tạm giam theo quy định của Bộ Luật tố tụng hình sự Việt Nam năm 2015
|
TS. Nguyễn Ngọc Kiện | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
250 NSNN: 125 Khác: 125 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
36.
|
Mã số: B2019-DHH-562-06
Tên đề tài: Nghiên cứu tổng hợp các nano kim loại và phức kim loại trên nền chitosan oligosaccharide có khả năng kích thích tăng trưởng và kháng bệnh đối với cây tiêu
|
Chương trình 562 | GS.TS. Trần Thái Hòa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
850 |
2019 - 2020 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 31-3-2021 [Đạt]
HĐ chính thức: 16-7-2021 [Xuất sắc]
|
|
37.
|
Mã số: B2018-DHH-59
Tên đề tài: Vai trò của di cư lao động trong chiến lược tái cấu trúc hoạt động sinh kế của các hộ gia đình nông thôn vùng ven biển hai tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế
|
TS. Lê Đăng Bảo Châu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Xã hội học và Công tác xã hội Lĩnh vực: KHXH
|
200 NSNN: 140 ĐHH: 30 Đơn vị: 30 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 12-5-2020 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-10-2020 [Đạt]
|
||
38.
|
Mã số: B2018-DHH-60
Tên đề tài: Nghiên cứu phát triển bền vững du lịch lễ hội ở miền Trung - Việt Nam
|
TS. Lê Thị Kim Liên | TRƯỜNG DU LỊCH | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
200 NSNN: 140 Khác: 60 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 9-7-2020 [Đạt]
HĐ chính thức: 12-11-2020 [Đạt]
|
||
39.
|
Mã số: B2018-DHH-61
Tên đề tài: Mô hình sinh kế bền vững nhằm giảm thiểu mức độ tổn thương do biến đổi khí hậu gây ra ở các xã bãi ngang ven biển khu vực Bình Trị Thiên.
|
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Sơn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
300 NSNN: 210 Khác: 90 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
40.
|
Mã số: B2018-DHH-62
Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng Aminoethoxyvinylglycine (AVG) trong bảo quản quả bơ sau thu hoạch
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Toản | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
500 NSNN: 350 Khác: 150 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
41.
|
Mã số: B2018-DHH-63
Tên đề tài: Nghiên cứu thành phần hóa học và tác dụng ức chế acetylcholinesterase của một số loài thuộc chi Hippeastrum Herb. ở Việt Nam.
|
GS.TS. Nguyễn Thị Hoài | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 NSNN: 420 Khác: 180 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
42.
|
Mã số: B2018-DHH-64
Tên đề tài: Tiểu thuyết nữ Việt Nam đương đại - nhìn từ lý thuyết diễn ngôn thân thể
|
PGS.TS. Trần Thị Sâm | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
300 NSNN: 210 Khác: 90 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
43.
|
Mã số: B2018-DHH-65
Tên đề tài: Nghiên cứu sản xuất chế phẩm sinh học phòng trị bệnh Suyễn lợn do Mycoplasma hyopneumoniae (MH) gây ra
|
PGS.TS. Phùng Thăng Long | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
600 NSNN: 420 Khác: 180 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
44.
|
Mã số: B2018-DHH-66
Tên đề tài: Năng lực cảm xúc xã hội và mối quan hệ với sức khoẻ tâm thần ở lứa tuổi vị thành niên
|
PGS.TS. Đậu Minh Long | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
250 NSNN: 175 Khác: 75 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
45.
|
Mã số: B2018-DHH-67
Tên đề tài: Pháp luật về bảo vệ môi trường biển ở Việt Nam – áp dụng tại khu vực Trung bộ
|
THS. Nguyễn Thị Hà | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
280 NSNN: 196 Khác: 84 |
2018 - 2019 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
46.
|
Mã số: B2017-DHH-30
Tên đề tài: Một số giải pháp nâng cao thể lực cho sinh viên đại học Huế
|
TS. Lê Quang Dũng | KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
47.
|
Mã số: B2017-DHH-31
Tên đề tài: Nghiên cứu hoạt động ứng dụng khung tham chiếu châu Âu về ngôn ngữ trong kiểm tra đánh giá tiếng Anh – trường hợp áp dụng cho Đại học Huế
|
TS. Lê Thị Thanh Hải | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
48.
|
Mã số: B2017-DHH-32
Tên đề tài: Cộng hưởng electron – phonon và cộng hưởng từ – phonon trong hệ điện tử chuẩn hai chiều
|
PGS.TS. Lê Đình | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
49.
|
Mã số: B2017-DHH-33
Tên đề tài: Giải pháp đổi mới đào tạo, bồi dưỡng sinh viên sư phạm tiểu học theo hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh tiểu học
|
TS. Nguyễn Hoài Anh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
50.
|
Mã số: B2017-DHH-35
Tên đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng công việc và ý định quay trở lại nước ngoài sinh sống của những người đã từng du học hoặc làm việc ở nước ngoài.
|
PGS.TS. Hoàng Trọng Hùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
51.
|
Mã số: B2017-DHH-36
Tên đề tài: Nghiên cứu mô hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp bền vững trên vùng cát nội đồng và ven biển tỉnh Quảng Bình và Quảng Trị thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
PGS.TS. Bùi Dũng Thể | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
52.
|
Mã số: B2017-DHH-38
Tên đề tài: Nghiên cứu phát triển điện cực màng graphene oxit dạng khử (rGO) biến tính ứng dụng trong phân tích một số hợp chất hữu cơ trong các mẫu dược phẩm, sinh học bằng phương pháp điện hóa
|
PGS.TS. Nguyễn Hải Phong | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 22-10-2019 [Đạt]
HĐ chính thức: 8-1-2020 [Đạt]
|
||
53.
|
Mã số: B2017-DHH-39
Tên đề tài: Đánh giá mức độ an toàn của các điểm dân cư dưới tác động của trượt lở đất và lũ quét ở khu vực miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế và đề xuất giải pháp ứng phó
|
PGS.TS. Hà Văn Hành | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 18-7-2019 [Đạt]
HĐ chính thức: 28-11-2019 [Đạt]
|
||
54.
|
Mã số: B2017-DHH-40
Tên đề tài: Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài dược liệu Sâm cau (Curculigo orchioides Gaertn.) tại khu vực Trung Trung bộ
|
TS. Phạm Thành | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
55.
|
Mã số: B2017-DHH-41
Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ TRMM-GIS (chương trình đo mưa nhiệt đới - hệ thống thông tin địa lý) trongnghiên cứu ảnh hưởng của hạn hán đến sản xuất nông nghiệp và đề xuất giải pháp thích ứng tại tỉnh Quảng Nam.
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
56.
|
Mã số: B2017-DHH-42
Tên đề tài: Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh từ vi khuẩn có ích Bacillus sp. phòng trừ bệnh héo rũ và kích thích sinh trưởng lạc tại miền Trung Việt Nam
|
PGS.TS. Lê Như Cương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
57.
|
Mã số: B2017-DHH-43
Tên đề tài: Nghiên cứu phục hồi và phát triển bền vững các loài mây nước dưới tán rừng tự nhiên ở tỉnh Thừa Thiên-Huế.
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Lợi | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
58.
|
Mã số: B2017-DHH-44
Tên đề tài: Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản và sản xuất giống cá Căng bốn sọc (Pelates quadrilineatus Bloch, 1790).
|
PGS.TS. Ngô Hữu Toàn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
59.
|
Mã số: B2017-DHH-45
Tên đề tài: Đặc trưng Deligne-Lusztig của nhóm tuyến tính tổng quát và mô đun nội xạ bất ổn định trên đại số Steenrod
|
PGS.TS. Nguyễn Đặng Hồ Hải | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Toán Lĩnh vực: KHTN
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 19-6-2019 [Đạt]
HĐ chính thức: 2-1-2020 [Đạt]
|
||
60.
|
Mã số: B2017-DHH-46
Tên đề tài: Tác động của đề án ngoại ngữ quốc gia 2020 đến hoạt động dạy và học tiếng anh các cấp tiểu học ở 6 tính Bắc Trung Bộ
|
TS. Tôn Nữ Như Hương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
61.
|
Mã số: B2017-DHH-47
Tên đề tài: Xây dựng bộ công cụ nghiên cứu mỹ thuật cổ ứng dụng trong đào tạo, nghiên cứu, sáng tác tại Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế
|
TS. Trần Thị Hoài Diễm | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
62.
|
Mã số: B2017-DHH-48
Tên đề tài: Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa tâm linh ở Quảng Trị hiện nay
|
PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Lý luận chính trị Lĩnh vực: KHNV
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 6-11-2019 [Đạt]
HĐ chính thức: [Đạt]
|
||
63.
|
Mã số: B2017-DHH-49
Tên đề tài: Tiểu thuyết Việt Nam đầu thế kỉ XXI - Nhìn từ lí thuyết văn học hiện đại, hậu hiện đại
|
PGS.TS. Thái Phan Vàng Anh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
64.
|
Mã số: B2017-DHH-50
Tên đề tài: Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất có hoạt tính kháng tế bào ung thư từ một số loài thực vật thuộc chi Anodendrom, học Trúc đào (Apocynanceae) ở Việt Nam
|
PGS.TS. Hồ Việt Đức | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
65.
|
Mã số: B2017-DHH-51
Tên đề tài: Lập luận ngôn ngữ và thử nghiệm ứng dụng trong các hệ hỗ trợ ra quyết định
|
PGS.TS. Lê Anh Phương | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
66.
|
Mã số: B2017-DHH-52
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống và kỹ thuật trồng cây cà gai leo (Solanum hainanense Hance)
|
TS. Hoàng Kim Toản | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 Khác: 150 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
67.
|
Mã số: B2017-DHH-53
Tên đề tài: Ảnh hưởng của dòng đực (PIC337, 280 và 399) và thức ăn đến năng suất sinh sản của lợn nái GF24 và năng suất, chất lượng thịt của đời con trong chăn nuôi lợn công nghiệp chuồng kín và hở ở miền Trung
|
GS.TS. Lê Đình Phùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
500 Khác: 500 |
2017 - 2018 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
68.
|
Mã số: B2016-DHH-01
Tên đề tài: Nghiên cứu quy trình sản xuất giống và xây dựng mô hình nuôi thương phẩm Ngao dầu (Meretrix meretrix Linnaeus, 1758) đặc hữu ở khu vực đầm phá Tam Giang - Cầu Hai Thừa Thiên Huế”
|
THS. Trần Vinh Phương | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 3-2-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 21-8-2018 [Đạt]
|
||
69.
|
Mã số: B2016-DHH-02
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng chương trình bồi dưỡng nâng cao năng lực của giáo viên THPT đáp ứng yêu cầu đổi mới phổ thông
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Vũ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 25-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 15-5-2018 [Đạt]
|
||
70.
|
Mã số: B2016-DHH-03
Tên đề tài: Giáo dục sự quan tâm cho học sinh tiểu học
|
PGS.TS. Đinh Thị Hồng Vân | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 29-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 18-5-2018 [Đạt]
|
||
71.
|
Mã số: B2016-DHH-04
Tên đề tài: Xây dựng và thử nghiệm mô hình dạy học theo dự án trong tổ chức hoạt động khám phá khoa học về môi trường xung quanh cho trẻ 5 – 6 tuổi ở trường mầm non
|
TS. Nguyễn Tuấn Vĩnh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 28-9-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 28-2-2019 [Đạt]
|
||
72.
|
Mã số: B2016-DHH-05
Tên đề tài: Phát triển năng lực cảm xúc - xã hội cho học sinh tiểu học thông qua hoạt động dạy học
|
PGS.TS. Trần Thị Tú Anh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 29-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 4-6-2018 [Đạt]
|
||
73.
|
Mã số: B2016-DHH-06
Tên đề tài: Nghiên cứu đề xuất chương trình đào tạo giáo viên tiểu học theo hướng tiếp cận năng lực
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Thoa | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 29-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-3-2019 [Đạt]
|
||
74.
|
Mã số: B2016-DHH-07
Tên đề tài: Nghiên cứu các cơ chế phá hoại mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện khí hậu tại Bắc Trung Bộ và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng và ngăn ngừa các tác hại.
|
TS. Phạm Việt Hùng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 7-6-2019 [Đạt]
HĐ chính thức: 28-11-2019 [Đạt]
|
||
75.
|
Mã số: B2016-DHH-08
Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá hàm lượng chất độc hại trong thực phẩm truyền thống ở một số tỉnh miền Trung
|
PGS.TS. Nguyễn Đình Luyện | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 26-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2018 [Đạt]
|
||
76.
|
Mã số: B2016-DHH-09
Tên đề tài: Nghiên cứu sản xuất gạch xây dựng từ phế thải bùn đỏ
|
PGS.TS. Trần Ngọc Tuyền | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 14-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 15-3-2018 [Đạt]
|
||
77.
|
Mã số: B2016-DHH-10
Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả chăn nuôi gà thịt tại Thừa Thiên Huế.
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hưng | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
300 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 10-1-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2018 [Đạt]
|
||
78.
|
Mã số: B2016-DHH-11
Tên đề tài: Nghiên cứu tạo vỏ bao hạt giống các loại hạt ngũ cốc từ nanochitosan và Pseudomonas putida.
|
PGS.TS. Nguyễn Hiền Trang | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-5-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 2-11-2018 [Đạt]
|
||
79.
|
Mã số: B2016-DHH-12
Tên đề tài: Nghiên cứu thu hút đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản các tỉnh Bắc Trung Bộ
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Toàn | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 7-11-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 28-2-2019 [Đạt]
|
||
80.
|
Mã số: B2016-DHH-13
Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo nano oxyt sắt biến tính làm chất dẫn và nhả curcumin
|
Phạm Xuân Núi | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 26-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 18-5-2018 [Đạt]
|
||
81.
|
Mã số: B2016-DHH-14
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết thị trường cho một số nông sản chủ yếu của nông hộ ở khu vực Bắc Trung Bộ
|
PGS.TS. Bùi Đức Tính | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 22-6-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 19-9-2018 [Đạt]
|
||
82.
|
Mã số: B2016-DHH-15
Tên đề tài: Nghiên cứu địa chất Đệ tứ và tiềm năng khoáng sản của các tỉnh từ Đà Nẵng đến Bình Định
|
TS. Hoàng Ngô Tự Do | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 11-7-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 30-11-2018 [Đạt]
|
||
83.
|
Mã số: B2016-DHH-18
Tên đề tài: Nghiên cứu và ứng dụng “Internet-of-Things” theo hướng tiếp cận Web ngữ nghĩa trong quan trắc và dự báo môi trường
|
PGS.TS. Hoàng Hữu Hạnh | CƠ QUAN ĐẠI HỌC HUẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHTN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 21-7-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 21-8-2018 [Đạt]
|
||
84.
|
Mã số: B2016-DHH-19
Tên đề tài: Nghiên cứu đổi mới phương pháp dạy học Hán ngữ đạt chuẩn cấp độ 3 (B1) cho sinh viên không chuyên ngữ của các trường Đại học thuộc Đại học Huế.
|
PGS.TS. Liêu Linh Chuyên | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 18-12-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 4-5-2019 [Đạt]
|
||
85.
|
Mã số: B2016-DHH-20
Tên đề tài: Nghiên cứu tổng hợp điện cực khung cơ kim sử dụng cho phương pháp dòng – thế hòa tan
|
GS.TS. Đinh Quang Khiếu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
300 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 12-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2018 [Đạt]
|
||
86.
|
Mã số: B2016-DHH-21
Tên đề tài: Nghiên cứu cải tiến hiệu năng một số giao thức định tuyến theo yêu cầu và an toàn thông tin dựa trên tác tử di động của mạng MANET
|
PGS.TS. Võ Thanh Tú | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Công nghệ thông tin Lĩnh vực: KHTN
|
300 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 17-10-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-1-2018 [Xuất sắc]
|
||
87.
|
Mã số: B2016-DHH-22
Tên đề tài: Nghiên cứu đề xuất qui hoạch và sử dụng đất của tỉnh Thừa Thiên Huế và Phú Yên trong bối cảnh biến đổi khí hậu
|
PGS.TS. Lê Văn Thăng | VIỆN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 4-10-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-3-2019 [Đạt]
|
||
88.
|
Mã số: B2016-DHH-23
Tên đề tài: Thực trạng và giải pháp đối với vấn đề tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống ở các dân tộc thiểu số Bắc Trung Bộ, Việt Nam (nghiên cứu trường hợp 3 dân tộc Bru – Vân Kiều, Tàôi, Cơtu ở tỉnh Thừa Thiên Huế và Quảng Trị)
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Lịch sử Lĩnh vực: KHNV
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 27-10-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 10-1-2018 [Đạt]
|
||
89.
|
Mã số: B2016-DHH-24
Tên đề tài: Phát triển năng lực của học sinh trong dạy học lịch sử Việt Nam từ 1919 đến 1975 ở trường trung học phổ thông miền núi khu vực miền Trung và Tây Nguyên
|
PGS.TS. Đặng Văn Hồ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
150 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 25-12-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2018 [Đạt]
|
||
90.
|
Mã số: B2016-DHH-25
Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo kháng thể lòng đỏ kháng độc tố LT (heat labile toxin) và ST (heat stable toxin) của E. coli trong phòng, trị bệnh tiêu chảy ở lợn con
|
PGS.TS. Đinh Thị Bích Lân | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC | Chưa chọn! Lĩnh vực: KHNN
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 30-5-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 15-1-2019 [Đạt]
|
||
91.
|
Mã số: B2016-DHH-26
Tên đề tài: Nghiên cứu tuyển chọn và khảo nghiệm giống lúa chịu hạn thích ứng cho vùng đất trồng lúa phụ thuộc nước trời ở miền Trung.
|
PGS.TS. Phan Thị Phương Nhi | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
300 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 21-10-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 4-6-2018 [Đạt]
|
||
92.
|
Mã số: B2016-DHH-27
Tên đề tài: Nghiên cứu giá trị các chỉ số HE4, CA125, siêu âm trong chẩn đoán ung thư buồng trứng và xây dựng thuật toán nguy cơ ác tính buồng trứng
|
GS.TS. Nguyễn Vũ Quốc Huy | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
350 |
2016 - 2017 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 19-12-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 15-2-2019 [Xuất sắc]
|
||
93.
|
Mã số: B2015-DHH-124
Tên đề tài: Nâng cao năng lực tiếp cận thị trường đối với các sản phẩm thủ công mỹ nghệ tại các làng nghệ truyền thống ở Thừa Thiên Huế
|
PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
250 |
2015 - 2016 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 26-9-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-1-2018 [Đạt]
|
||
94.
|
Mã số: B2015-DHH-125
Tên đề tài: Nghiên cứu nhân giống in vitro và nuôi cấy huyền phù tế bào sa nhân (Amomum xathioides Walt) trong hệ lên men để thu các hoạt chất sinh học.
|
TS. Nguyễn Đức Chung | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
500 |
2015 - 2016 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 22-3-2018 [Đạt]
HĐ chính thức: 5-10-2018 [Đạt]
|
||
95.
|
Mã số: B2015-DHH-126
Tên đề tài: Nghiên cứu tác dụng ức chế phát triển tế bào ung thư từ các loại thuộc chi Hedyotis thuộc họ cà phê (Rubiaceae) có ở Việt Nam
|
GS.TS. Nguyễn Thị Hoài | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
550 |
2015 - 2016 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở:
HĐ chính thức:
|
||
96.
|
Mã số: B2015-DHH-127
Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng mô hình đào tạo tích hợp khoa học cơ bản và nghiệp vụ sư phạm trong đào tạo giáo viên ở các trường đại học sư phạm
|
PGS.TS. Nguyễn Duân | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Chưa chọn! Lĩnh vực: Chưa chọn!
|
300 |
2015 - 2016 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 9-2-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 17-5-2017 [Đạt]
|
||
97.
|
Mã số: B2014-DHH-120
Tên đề tài: Nghiên cứu tách chiết hoạt chất làm nguyên liệu phát triển sản phẩm chống oxy hóa - bảo vệ gan từ 5 cây: Chanh ốc (Microdesmis casearifolia), Chùm gởi (Helixanthera parasitica Lour.), Dây rạng đông (Pyrostegia venusta (Ker. Gawl.) Miers), Cúc nút áo (Spilanthes oleracea L.) và Cây gối hạc (Leea rubra Blume ex Spreng)
|
PGS.TS. Trần Thị Văn Thi | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Hóa học Lĩnh vực: KHTN
|
580 |
3-2014 - 3-2016 |
Đến 12-2016 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 28-9-2017 [Đạt]
HĐ chính thức: 10-1-2018 [Đạt]
|
|
98.
|
Mã số: B2013-DHH-109
Tên đề tài: Nghiên cứu dự báo lũ bùn đá và dịch chuyển trọng lực đất đá trên đường Hồ Chí Minh đoạn từ đèo Cổng Trời đến đèo Lò Xo
|
TS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
560 |
1-2013 - 12-2014 |
Đến 12-2015 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 26-11-2015 [Đạt]
HĐ chính thức: 26-4-2016 [Đạt]
|
|
99.
|
Mã số: B2011-DHH-02
Tên đề tài: Nghiên cứu hiện tượng xói lở, bồi tụ bờ sông và đề xuất giải pháp xử lý thích hợp ở khu vực Trung Trung Bộ
|
PGS.TS. Đỗ Quang Thiên | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | Khoa Địa lý - Địa chất Lĩnh vực: KHTN
|
570 |
1-2011 - 12-2012 |
- Lần 1: đến 6-2013 - Lần 2: đến 11-2013 |
Đã nghiệm thu HĐ cơ sở: 28-11-2013 [Đạt]
HĐ chính thức: 16-1-2014 [Đạt]
|